Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cân đối" (1)
cân đối
Tiếng Anh
Động từbalance, make proportionate
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
Later, when I start a family, I will rebalance my work.
Từ liên quan "cân đối" (1)
bảng cân đối kế toán chi tiết

Tiếng Anh
Danh từaccount balance details
Cụm từ "cân đối" (4)
Khung của nón lá cần phải chắc chắn và cân đối.
Chúng ta cần đối phó với sự gián đoạn nguồn cung.
We need to deal with the supply disruption.
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
Later, when I start a family, I will rebalance my work.
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
Later, when I start a family, I will rebalance my work.
